Tên tập đơn giá XDCT (*)


Ban hành theo số: Theo ĐM 1776/2008 BXD
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng: Đơn giá Xây dựng - QĐ408/2008/QĐ - UB tỉnh Lào Cai - Theo ĐM 1776/2008 BXD - Lương tối thiểu 540.000
Mã hiệu
(Ví dụ: AF.8842, JF.9640...)
Danh mục đơn giá
(Ví dụ: Khoan tường bê tông...)




MÃ HIỆU DANH MỤC ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY ĐƠN GIÁ
AF.15125Bê tông cầu máng thường, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2m357328426970830284873276
AF.15132Bê tông cầu máng vỏ mỏng, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2m386636805327869175037
AF.15133Bê tông cầu máng vỏ mỏng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2m388350805327869176751
AF.15134Bê tông cầu máng vỏ mỏng, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2m390124805327869178525
AF.15135Bê tông cầu máng vỏ mỏng, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2m391809805327869180210
AF.15213Bê tông cầu cảng Bê tông mối nối bản dầm dọc, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2m3433687182338175149791174
AF.15214Bê tông cầu cảng Bê tông mối nối bản dầm dọc, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2m3484196182338175149841683
AF.15215Bê tông cầu cảng Bê tông mối nối bản dầm dọc, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2m3532152182338175149889639
AF.15223Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2m3433678188416175149797243
AF.15224Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2m3484196188416175149847761
AF.15225Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2m3532152188416175149895717
AF.15313Bê tông mái bờ kênh mương, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2m343368721272730284676698
AF.15314Bê tông mái bờ kênh mương, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2m348419621272730284727207
AF.15315Bê tông mái bờ kênh mương, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2m353215221272730284775163
AF.15413Bê tông mặt đường Chiều dày mặt đường <= 25cm, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2m348998813827340179668440
AF.15414Bê tông mặt đường Chiều dày mặt đường <= 25cm, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2m354074713827340179719199
AF.15415Bê tông mặt đường Chiều dày mặt đường <= 25cm, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2m358894113827340179767393
AF.15423Bê tông mặt đường Chiều dày mặt đường > 25cm, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2m349473312383840179658750
AF.15424Bê tông mặt đường Chiều dày mặt đường > 25cm, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2m354549212383840179709509
AF.15433Bê tông mặt đường Chiều dày mặt đường <= 25cm, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4m346508713827340179643539

[Trang Trước] [Trang Sau]