BẢNG PHÂN LOẠI NHÓM GỖ
(25/01/2011 7:47:40 SA)
 

BẢNG PHÂN LOẠI NHÓM GỖ

TT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1

2

3

4

 

NHÓM I:

 

 

1

Bàng Lang cườm

Lagerstroemia angustifolia Pierre

 

2

Cẩm lai

Dalbergia Oliverii Gamble

 

3

Cẩm lai Bà Rịa

Dalbergia bariensis Pierre

 

4

Cẩm lai Đồng Nai

Dalbergia dongnaiensis Pierre

 

5

Cẩm liên

Pantacme siamensis Kurz

Cà gần

6

Cẩm thị

Diospyros siamensis Warb

 

7

Dáng hương

Pterocarpus pedatus Pierre

 

8

Dáng hương căm-bốt

Pterocarpus cambodianus Pierre

 

9

Dáng hương mắt chim

Pterocarpus indicus Willd

 

10

Dáng hương quả lớn

Pterocarpus macrocarpus Kurz

 

11

Du sam

Keteleeria davidiana

Bertris Beissn

Ngô tùng

12

Du sam Cao Bằng

Keteleeria calcaria Ching

 

13

Gõ đỏ

Pahudia cochinchinensis

Hồ bì

14

Gụ

Sindora maritima Pierre

 

15

Gụ mật

Sindora cochinchinensis Baill

Gõ mật

16

Gụ lau

Sindora tonkinensis A.Chev

Gõ lau

17

Hoàng đàn

Cupressus funebris Endl

 

18

Huệ mộc

Dalbergia sp

 

19

Huỳnh đường

Disoxylon loureiri Pierre

 

20

Hương tía

Pterocarpus sp

 

21

Lát hoa

Chukrasia tabularis A.Juss

 

22

Lát da đồng

Chukrasia sp

 

23

Lát chun

Chukrasia sp

 

24

Lát xanh

Chukrasia var. quadrivalvis Pell

 

25

Lát lông

Chukrasia var.velutina King

 

26

Mạy lay

Sideroxylon eburneum A.Chev.

 sến đất hoa trùm

27

Mun sừng

Diospyros mun H.Lec

 

28

Mun sọc

Diospyros sp

 

29

Muồng đen

Cassia siamea lamk

 

30

Pơ mu

Fokienia hodginsii A.Henry et thomas

 

31

Sa mu dầu

Cunninghamia konishii Hayata

 

32

Sơn huyết

Melanorrhoea laccifera Pierre

 

33

Sưa

Dalbergia tonkinensis Prain

 

34

Thông ré

Ducampopinus krempfii H.Lec

 

35

Thông tre

Podocarpus neriifolius D.Don

 

36

Trai (Nam Bộ)

Fugraea fragrans Roxb.

 

37

Trắc Nam Bộ

Dalbergia cochinchinensis Pierre

 

38

Trắc đen

Dalbergia nigra Allen

 

39

Trắc căm bốt

Dalbergia cambodiana Pierre

 

40

Trầm hương

Aquilaria Agallocha Roxb.

 Trầm (hương) Aquilaria crassna

41

Trắc vàng

Dalbergia fusca Pierre

 

 

NHÓM II

 

 

1

Cẩm xe

Xylia dolabriformis Benth.

 

2

Da đá

Xylia kerrii Craib et Hutchin

 

3

Dầu đen

Dipterocarpus sp

 chưa xác định rõ

4

Đinh

Markhamia stipulata Seem

Đinh

5

Đinh gan gà

Markhamia sp.

 

6

Đinh khét

Radermachera alata P.Dop

Đinh cánh 

7

Đinh mật

Spuchodeopsis collignonii P.Dop

 

8

Đinh thối

Hexaneurocarpon brilletii P.Dop

 

9

Đinh vàng

Haplophragma serratum P.Dop

 Đinh vàng quả khía

10

Đinh vàng Hòa Bình

Haplophragma hoabiensis

 

11

Đinh xanh

Radermachera brilletii P.Dop

Đinh vàng

12

Lim xanh

Erythrophloeum fordii Oliv.

lim

13

Nghiến

Parapentace tonkinensis Gagnep

 

14

Kiền kiền

Hopea pierrei Hance

 (Phía Nam)

15

Săng đào

Hopea ferrea Pierre

Săng đá

16

Sao xanh

Homalium caryophyllaceum Benth.

Chây nỏ, Nạp ốc

17

Sến mật

Fassia pasquieri H.Lec

sến trồng 

18

Sến cát

Fosree cochinchinensis Pierre

sến mủ

19

Sến trắng

 

 

20

Táu mật

Vatica tonkinensis A.chev.

Táu lá ruối, táu lá nhỏ

21

Táu núi

Vatica thorelii Pierre

táu nuớc,   làu táu nước

22

Táu nước

Vatica philastreama Pierre

táu núi,  làu táu nước

23

Táu mắt quỷ

Hopea sp (Hopea mollissima)

 

24

Trai lý

Garcimia fagraceides A.Chev

trai

25

Xoay

Dialium cochinchinensis Pierre

Nai sai mét

26

Vắp

Mesua ferrea Linn

Dõi

27

Lát khét

Chukrasia sp

Chò vảy

 

NHÓM III

 

 

1

Bàng lang nước

Lagerstroemia flos-reginae Retz

 

2

Bàng lang tía

Lagerstroemia loudoni Taijm

 

3

Bình linh

Vitex pubescens Vahl.

 

4

Cà chắc

Shorea Obtusa Wall

 Chò núi, Cà chí

5

Cà ổi

Castanopsis indica A.DC.

Dẻ gai 

6

Chai

Shorea vulgaris Pierre

Chò núi, cà chắc

7

Chò chỉ

Parashorea stellata Kury.

Chò đen

8

Chò chai

Shorea thorelii Pierre

Chai

9

Chua khét

Chukrasia sp

 

10

Chự

Litsea longipes Meissn

Dự, Kháo xanh

11

Chiêu liêu xanh

Terminalia chebula Retz

Chiêu liêu

12

Dâu vàng

 

 

13

Huỳnh

Heritiera cochinchinensis Kost

Huẩn, Huỷnh

15

Lau táu

Vatica dyeri King

Táu trắng

16

Loại thụ

Pterocarpus sp

Giáng hương 

17

Re mit

Actinodaphne sinensis Benth

 Bời lời lá thuôn

18

Săng lẻ

Lagerstroemia tomentosa Presl

Bằng lăng lông

19

Sao đen

Tepana odorata Roxb

 

20

Sao hải nam

Hopea hainanensis Merr et Chun

Sao lá to (Kiền kiền

Nghệ Tĩnh)

21

Tếch

Tectona grandis Linn

Gía tỵ

22

Trường mật

Paviesia anamonsis

 

23

Trường chua

Nephelium chryseum

Chôm Chôm

24

Vên vên vàng

Shorea hypochra Hance

Vên vên nghệ, Dên Dên

 

NHÓM IV

 

 

1

Bời lời

Litsea laucilimba

Bời lời quả to

2

Bời lời vàng

Litsea Vang H.Lec.

 

3

Cà duối

Cyanodaphne cuneata Bl.

 

4

Chặc khế

Disoxylon translucidum Pierre

 

5

Chau chau

Elacorarpus tomentosus DC

Côm lông

6

Dầu mít

Dipterocarpus artocarpifolius Pierre

 

7

Dầu lông

Dipterocarpus sp

 

8

Dầu song nàng

Dipterocarpus dyeri Pierre

 

9

Dầu trà beng

Dipterocarpus obtusifolius Teysm

 

10

Gội nếp

Aglaia gigantea Pellegrin

 

11

Gội trung bộ

Aglaia annamensis Pellegrin

 

12

Gội dầu

Aphanamixis polystachya J.V.Parker

 

13

Giổi

Talauma giổi A.Chev.

 

14

Hà nu

Ixonanthes cochinchinensis Pierre

 

15

Hồng tùng

Darydium pierrei Hickel

Hoàngđàn giả

16

Kim giao

Podocarpus Wallichianus Presl.

 

17

Kháo tía

Machilus odoratissima Nees.

Re vàng

18

Kháo dầu

Nothophoebe sp.

 

19

Long não

Cinamomum camphora Nees

Dạ hương

20

Mít

Artocarpus integrifolia Linn

 

21

Mỡ

Manglietia glauca Anet.

 

22

Re hương

Cinamomum parthenoxylon Meissn.

 

23

Re xanh

Cinamomum tonkinensis Pitard

Nhè xanh

24

Re đỏ

Cinamomum tetragonum A.Chev.

 

25

Re gừng

Litsea annanensis H.Lec.

 

26

Sến bo bo

Shorea hypochra Hance

 

27

Sến đỏ

Shorea harmandi Pierre

 

28

Sụ

Phoebe cuneata Bl.

 

29

So đo công

Brownlowia denysiana Pierre

Lo bò

30

Thông ba lá

Pinus khasya Royle

Ngô 3 lá

31

Thông nàng

Podocarpus imbricatus Bl

Bạch tùng

32

Vàng tâm

Manglietia fordiana Oliv.

 

33

Viết

Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam.

 

34

Vên vên

Anisoptera cochinchinensis Pierre

 

 

NHÓM V

 

 

1

Bản xe

Albizzia lucida Benth.

 

2

Bời lời giấy

Litsea polyantha Juss.

 

3

Ca bu

Pleurostylla opposita Merr. et Mat.

 

4

Chò lông

Dipterocarpus pilosus Roxb.

 

5

Chò xanh

Terminalia myriocarpa Henrila

 

6

Chò xót

Schima crenata Korth.

 

7

Chôm chôm

Nephelium bassacense Pierre

 

8

Chùm bao

Hydnocarpus anthelminthica Pierre

 

9

Cồng tía

Callophyllum saigonensis Pierre

 

10

Cồng trắng

Callophyllum dryobalanoides Pierre

 

11

Cồng chìm

Callophyllum sp.

 

12

Dải ngựa

Swietenia mahogani Jaco.

 

13

Dầu

Dipterocarpus sp.

 

14

Dầu rái

Dipterocarpus alatus Roxb.

 

15

Dầu chai

Dipterocarpus intricatus Dyer

 

16

Dầu đỏ

Dipterocarpus duperreanus Pierre

 

17

Dầu nước

Dipterocarpus jourdanii Pierre

 

18

Dầu sơn

Dipterocarpus tuberculata Roxb.

 

19

Giẻ gai

Castanopsis tonkinensis Seen

 

20

Giẻ gai hạt nhỏ

Castanopsis chinensis Hance

 

21

Giẻ thơm

Quercus sp.

 

22

Giẻ cau

Quercus platycalyx Hickel et camus

 

23

Giẻ cuống

Quercus chrysocalyx Hickel et camus

 

24

Giẻ đen

Castanopsis sp.

 

25

Giẻ đỏ

Lithocarpus ducampii Hickel et

A.camus

 

26

Giẻ mỡ gà

Castanopsis echidnocarpa A.DC.

 

27

Giẻ xanh

Lithocarpus pseudosundaica

(Kickel et A.Camus) Camus

 

28

Giẻ sồi

Lithocarpus tubulosa Camus

Sồi vàng

29

Giẻ đề xi

Castanopsis brevispinula Hickel et camus

 

30

Gội tẻ

Aglaia sp.

Gội gác

31

Hoàng linh

Peltophorum dasyrachis Kyrz

 

32

Kháo mật

Cinamomum sp.

 

33

Nephelium sp.

Khé

34

Kè đuôi dông

Makhamia cauda-felina Craib.

 

35

Kẹn

Aesculus chinensis Bunge

 

36

Lim vang

Peltophorum tonkinensis Pierre

Lim xẹt

37

Lõi thọ

Gmelina arborea Roxb.

 

38

Muồng

Cassia sp.

Muồng

cánh dán

39

Muồng gân

Cassia sp.

 

40

Mò gỗ

Cryptocarya obtusifolia Merr

 

41

Mạ sưa

Helicia cochinchinensis Lour

 

42

Nang

Alangium ridley king

 

43

Nhãn rừng

Néphélium sp.

 

44

Phi lao

Casuarina equisetifolia Forst.

Dương liễu

45

Re bàu

Cinamomum botusifolium Nees

 

46

Sa mộc

Cunninghamia chinensis R.Br

 

47

Sau sau

Liquidambar formosana hance

Táu hậu

48

Săng táu

 

 

49

Săng đá

Xanthophyllum colubrinum Gagnep.

 

50

Săng trắng

Lophopetalum duperreanum Pierre

 

51

Sồi đá

Lithocarpus cornea Rehd

Sồi ghè

52

Sếu

Celtis australis persoon

Áp ảnh

53

Thành ngạnh

Cratoxylon formosum B.et H.

 

54

Tràm sừng

Eugenia chanlos Gagnep.

 

55

Tràm tía

Sysygium sp.

 

56

Thích

Acer decandrum Nerrill

Thích 10

57

Thiều rừng

Néphelium lappaceum Linh

Vải thiều

58

Thông đuôi ngựa

Pinusmassonisca Lambert

Thông tầu

59

Thông nhựa

Pinusmerkusii J et Viers

Thông ta

60

Tô hạp điện biên

Altmgia takhtadinanii V.T.Thái

 

61

Vải guốc

Mischocarpus sp.

 

62

Vàng kiêng

Nauclea purpurea Roxb.

 

63

Vừng

Careya sphaerica Roxb.

 

64

Xà cừ

Khaya senegalensis A.Juss

 

65

Xoài

Mangifera indica Linn.

 

 

NHÓM VI

 

 

1

Ba khía

Cophepetalum wallichi Kurz

 

2

Bạch đàn chanh

Eucalyptus citriodora Bailey

 

3

Bạch đàn đỏ

Eucalyptus robusta Sm.

 

4

Bạch đàn liễu

Eucalyptus tereticornis Sm.

 

5

Bạch đàn trắng

Eucalyptus camaldulensis Deh.

 

6

Bứa lá thuôn

Garcinia oblorgifolia Champ.

 

7

Bứa nhà

Garcinia loureiri Pierre

 

8

Bứa núi

Garcinia Oliveri Pierre