Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI - Đơn vị bầu cử số 3
CTTĐT - Theo Nghị quyết số 151/NQ-HĐBCQG ngày 14/02/2026 của Hội đồng bầu cử Quốc gia về công bố danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XVI, tại Đơn vị bầu cử số 2, tỉnh Lào Cai, số đại biểu Quốc hội được bầu là 03 người, số người ứng cử là 05 người.

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 3
Gồm các phường: Lào Cai, Cam Đường và các xã: Cốc San, Hợp Thành, A Mú Sung, Bát Xát, Bản Xèo, Dền Sáng, Mường Hum, Trịnh Tường, Y Tý, Bản Lầu, Cao Sơn, Mường Khương, Pha Long, Tả Củ Tỷ, Lùng Phình, Bản Liền, Bảo Nhai, Bắc Hà, Cốc Lầu, Si Ma Cai, Sín Chéng.
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người.
Số người ứng cử: 5 người.
TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI
I. BÀ: SÍ THỊ MAI ANH
1. Họ và tên thường dùng: SÍ THỊ MAI ANH
2. Họ và tên khai sinh: SÍ THỊ MAI ANH
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 10/10/1991; 4. Giới tính: Nữ.
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Mường Hum, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
7. Quê quán: Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai.
8. Nơi đăng ký thường trú: Tổ dân phố Sa Pả 1, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Số Căn cước: 010******910; Ngày cấp: 12/7/2021; Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
10. Dân tộc: Giáy. 11. Tôn giáo: Không.
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông;
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp;
- Học vị: Không; Học hàm: Không;
- Lý luận chính trị: Sơ cấp;
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B.
13. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức.
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Tổ trưởng Tổ chuyên môn.
15. Nơi công tác: Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
16. Ngày vào Đảng: 14/6/2021
- Ngày chính thức: 14/6/2022 - Số thẻ đảng viên: 010******910
- Chức vụ trong Đảng: Không.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không; Lý do ra khỏi Đảng: Không.
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác: Không.
- Tên tổ chức đoàn thể: Không.
- Chức vụ trong tổ chức đoàn thể: Không.
18. Tình trạng sức khỏe: Tốt.
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không.
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng: Không bị kỷ luật, không có án tích.
21. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng 03/2014
đến tháng 12/2016
|
Giáo viên Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hầu Thào, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 01/2017
đến tháng 9/2017
|
Giáo viên Trường Phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Hầu Thào, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 10/2017
đến tháng 12/2019
|
Giáo viên Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 01/2020
đến tháng 08/2021
|
Giáo viên Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2021
đến tháng 8/2022
|
Tổ trưởng chuyên môn, Giáo viên Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2022
đến tháng 6/2025
|
Tổ phó chuyên môn, Thư ký Hội đồng, Giáo viên Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 7/2025
đến tháng 8/2025
|
Tổ phó chuyên môn, Thư ký Hội đồng, Giáo viên Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2025
đến nay
|
Tổ trưởng chuyên môn, Thư ký Hội đồng, Giáo viên Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
|
II. BÀ: HÀ THỊ HOA
1. Họ và tên thường dùng: HÀ THỊ HOA
2. Họ và tên khai sinh: HÀ THỊ HOA
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 05/01/1995; 4. Giới tính: Nữ.
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Thôn Yên Thuận, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
7. Quê quán: Xã Lương Thịnh, tỉnh Lào Cai.
8. Nơi đăng ký thường trú: Thôn Yên Thuận, xã Lương Thịnh, tỉnh Lào Cai.
Nơi ở hiện nay: Thôn 2, xã Hạnh Phúc, tỉnh Lào Cai.
9. Số Căn cước: 015******182; Ngày cấp: 04/12/2021; Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
10. Dân tộc: Tày. 11. Tôn giáo: Không.
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông;
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Giáo dục quốc phòng - An ninh;
- Học vị: Không; Học hàm: Không;
- Lý luận chính trị: Không;
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh Bậc 2.
13. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức.
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Không.
15. Nơi công tác: Trường Trung học phổ thông Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai.
16. Ngày vào Đảng: Không;
- Ngày chính thức: Không; - Số thẻ đảng viên: Không;
- Chức vụ trong Đảng: Không.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không; Lý do ra khỏi Đảng: Không.
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác: Không.
- Tên tổ chức đoàn thể: Không.
- Chức vụ trong tổ chức đoàn thể: Không.
18. Tình trạng sức khỏe: Tốt.
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không.
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng: Không bị kỷ luật, không có án tích.
21. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng 11/2021
đến tháng 7/2025
|
Giáo viên Trường Trung học phổ thông Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
|
|
Từ tháng 7/2025
đến nay
|
Giáo viên Trường Trung học phổ thông Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai
|
III. ÔNG: TRỊNH VIỆT HÙNG
1. Họ và tên thường dùng: TRỊNH VIỆT HÙNG
2. Họ và tên khai sinh: TRỊNH VIỆT HÙNG
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không
3. Ngày, tháng, năm sinh: 01/10/1977 4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
7. Quê quán: Xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng
8. Nơi đăng ký thường trú: Số 9A, ngõ 2B, đường Hoàng Ngân, tổ 15, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Số Căn cước: 019******666;
Ngày cấp: 23/01/2021; Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
10. Dân tộc: Kinh. 11. Tôn giáo: Không.
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông;
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quản lý đất đai; Đại học chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp;
- Học vị: Thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp; Tiến sĩ Quản trị kinh doanh; Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Cao cấp.
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B2 Châu âu.
13. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.
15. Nơi công tác: Tỉnh ủy Lào Cai
16. Ngày vào Đảng: 24/9/2004
- Ngày chính thức: 24/9/2005; Số thẻ đảng viên: 019******666
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không; Lý do ra khỏi Đảng: Không
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không
- Tên tổ chức đoàn thể: Không
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không
18. Tình trạng sức khoẻ: Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 03 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ Việt Nam; 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ Lào; 01 Huân chương Hữu nghị của nước CHDCND Lào và 01 Huân chương Lao động hạng Nhì.
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
21. Là đại biểu Quốc hội khoá (nếu có): Không.
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2021-2026.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng 11/2000
đến tháng 01/2006
|
Cán bộ Địa chính phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (từ tháng 4/2002 Bí thư Đoàn Thanh niên CSHCM cơ quan UBND phường Quang Trung).
|
|
Từ tháng 01/2006
đến tháng 12/2006
|
Kỹ sư Địa chính, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (từ tháng 7/2006 biệt phái, Phòng Tổng hợp Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên).
|
|
Từ tháng 01/2007
đến tháng 5/2008
|
Chuyên viên Nội chính, Phòng Tổng hợp 2, Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
|
|
Từ tháng 5/2008
đến tháng 8/2010
|
Chuyên viên, Phó Trưởng phòng Tổng hợp 1, Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên (từ tháng 4/2009 được bổ nhiệm Phó Trưởng phòng Tổng hợp 1).
|
|
Từ tháng 8/2010
đến tháng 10/2011
|
Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
|
|
Từ tháng 10/2011
đến tháng 6/2014
|
Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên (từ tháng 01/2012 được bầu Ủy viên UBND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016).
|
|
Từ tháng 6/2014
đến tháng 01/2016
|
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên (từ tháng 9/2014 Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên)
|
|
Từ tháng 01/2016
đến tháng 10/2019
|
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2011-2016 và nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 10/2019
đến tháng 11/2019
|
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 11/2019
đến tháng 8/2020
|
Ủy viên BTV Tỉnh ủy, Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 8/2020
đến tháng 12/2020
|
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư BCS Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 12/2020
đến tháng 01/2021
|
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 01/2021
đến tháng 7/2024
|
Ủy viên dự khuyết BCH TW Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016-2021 và nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
Từ tháng 7/2024
đến tháng 9/2024
|
Ủy viên dự khuyết BCH TW Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
Từ tháng 9/2024
đến tháng 10/2025
|
Ủy viên dự khuyết BCH TW Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên.
|
|
Từ tháng 10/2025
đến tháng 01/2026
|
Ủy viên dự khuyết BCH TW Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai; Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
Từ tháng 01/2026
đến nay
|
Ủy viên BCH TW Đảng khóa XIV; Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai; Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2021-2026.
|
IV. ÔNG: HÀ ĐỨC MINH
1. Họ và tên thường dùng: HÀ ĐỨC MINH
2. Họ và tên khai sinh: HÀ ĐỨC MINH
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không
3. Ngày, tháng, năm sinh: 28/4/1987; 4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai.
7. Quê quán: Xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai
8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà BT12, đường Minh Khai, TDP 5, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Số Căn cước công dân: 010******666.
Ngày cấp: 23/01/2021; Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát QLHC về Trật tự xã hội.
10. Dân tộc: Tày. 11. Tôn giáo: Không.
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông;
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Cử nhân Luật chuyên ngành Điều tra tội phạm;
- Học vị: Thạc sĩ Quản lý kinh tế, Tiến sĩ Kinh tế; Học hàm: Không;
- Lý luận chính trị: Cao cấp;
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh - Bậc 5.
13. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ.
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Chủ tịch Thường trực UBMTTQ Việt Nam tỉnh.
15. Nơi công tác: Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai
16. Ngày vào Đảng: 06/3/2009;
- Ngày chính thức: 06/3/2010; Số thẻ đảng viên: 010******666;
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh; Ủy viên BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; Bí thư Đảng ủy MTTQ tỉnh Lào Cai;
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không; Lý do ra khỏi Đảng: Không.
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không
- Tên tổ chức đoàn thể: Không
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không
18. Tình trạng sức khoẻ: Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 05 Bằng khen cấp bộ, tỉnh và 02 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích
21. Là đại biểu Quốc hội khoá XV.
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2016-2021 và 2021-2026.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng 8/2000
đến tháng 9/2005
|
Học sinh Trường Văn hóa I - Bộ Công an.
|
|
Từ tháng 9/2005
đến tháng 7/2010
|
Sinh viên Trường Học viện An ninh nhân dân.
|
|
Từ tháng 7/2010
đến tháng 8/2012
|
Cán bộ phòng PA01, Công an tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2012
đến tháng 10/2012
|
Phó Ban Thanh niên Công nhân, Nông thôn và Đô thị, Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 10/2012
đến tháng 9/2014
|
Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2014
đến tháng 4/2016
|
Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 5/2016
đến tháng 9/2019
|
Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021.
|
Từ tháng 10/2019
đến tháng 01/2020
|
Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 2/2020
đến tháng 5/2020
|
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 6/2020
đến tháng 11/2020
|
Ủy viên BCH Trung ương Đoàn, Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021.
|
|
Từ tháng 11/2020
đến tháng 6/2022
|
Ủy viên BTV Trung ương Đoàn; Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 và 2021-2026, Đại biểu Quốc hội khóa XV nhiệm kỳ 2021-2026 (từ tháng 7/2021).
|
|
Từ tháng 6/2022
đến tháng 3/2025
|
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Si Ma Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026, Đại biểu Quốc hội khóa XV nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
Từ tháng 3/2025
đến tháng 12/2025
|
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Ủy viên BCH Đảng bộ UBND tỉnh; Bí thư Đảng ủy Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026, Đại biểu Quốc hội khóa XV nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
Từ tháng 12/2025
đến nay
|
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Ủy viên BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng, Bí thư Đảng ủy MTTQVN tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực UBMTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026, Đại biểu Quốc hội khóa XV nhiệm kỳ 2021-2026.
|
V. ÔNG: LÝ SEO SÙNG
1. Họ và tên thường dùng: LÝ SEO SÙNG
2. Họ và tên khai sinh: LÝ SEO SÙNG
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 12/04/1984. 4. Giới tính: Nam.
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
7. Quê quán: Xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
8. Nơi đăng ký thường trú: Thôn Bản Phố 2, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Số Căn cước: 010******355; Ngày cấp: 01/10/2024; Cơ quan cấp: Bộ Công an.
10. Dân tộc: Mông. 11. Tôn giáo: Không.
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông;
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Giáo dục;
- Học vị: Không; Học hàm: Không;
- Lý luận chính trị: Cao cấp;
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B.
13. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ.
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam xã.
15. Nơi công tác: Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
16. Ngày vào Đảng: 04/07/2010
- Ngày chính thức: 04/07/2011 - Số thẻ đảng viên: 010******355
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy xã.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không; Lý do ra khỏi Đảng: Không.
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không
- Tên tổ chức đoàn thể: Không.
- Chức vụ trong tổ chức đoàn thể: Không.
18. Tình trạng sức khỏe: Tốt.
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không.
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng: Không bị kỷ luật, không có án tích.
21. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân xã Bắc Hà nhiệm kỳ 2021-2026.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng 9/2002
đến tháng 8/2005
|
Giáo viên, Trường Tiểu học Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2005
đến tháng 8/2008
|
Giáo viên, Trường Tiểu học Hoàng Thu Phố 1, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2008
đến tháng 8/2011
|
Giáo viên, Trường Tiểu học Hoàng Thu Phố 2, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 9/2011
đến tháng 4/2018
|
Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã Hoàng Thu Phố.
|
|
Từ tháng 5/2018
đến tháng 10/2024
|
Ủy viên BCH Đảng bộ huyện, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 11/2024
đến tháng 6/2025
|
Ủy viên BCH Đảng bộ huyện, Bí thư Đảng ủy xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
|
|
Từ tháng 7/2025
đến nay
|
Chủ tịch Ủy ban MTTQVN xã Bắc Hà tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND xã Bắc Hà nhiệm kỳ 2021-2026.
|