|
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH
PHỐ LÀO CAI |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên doanh nghiệp |
Chủ doanh
nghiệp |
Ngành nghề kinh
doanh |
Vốn Đkư |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
1 |
DNTN Minh Hà |
Đặng
Vương Minh |
Kinh
doanh vàng, TLSX, TLTD, đại lư kư gửi hàng hoá, giới
thiệu sản phẩm, dịch vụ cầm
đồ, kinh doanh thu đổi ngoại tệ. |
264 |
|
|
2 |
DNTN Quang Vinh |
Lưu Quang Vinh |
XDCT
mở nền, giải cấp phối đơn
giản... |
1000 |
|
|
3 |
DN Đầu tư
XDCT Nguyên Vũ |
Phùng Viết
Vượng |
Xây
dựng công tŕnh |
1161 |
|
|
4 |
DNTN Xí Nghiệp |
Dương Trí Trung |
Kinh
doanh VLXD |
1132 |
|
|
5 |
DNTN Phương
Đông |
Đặng Quang
Thẩm |
XDCT: Dân dụng, giao thông, thuỷ
lợi, cấp nước sinh hoạt. |
3605 |
|
|
6 |
DNTN Minh Hậu |
Mai Kim Hậu |
Kinh
doanh TLSX và TLTD |
168 |
|
|
7 |
DNTN Sơn Tùng |
Phạm Hồng Thạo |
XDDD,
SX kinh doanh VLXD, XDTL, cấp nước sinh hoạt, XDGT |
550 |
|
|
8 |
DNTN Tân Tiến |
Nguyễn Văn
Dũng |
SX
đồ gỗ, SX khung nhôm, cửa kính, cửa hoa,
cửa sắt, XD dân dụng, XD giao thông, XD thủy
lợi, XD điện năng có cấp điện áp
đến 35KV, kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách
bằng đường bộ theo hợp đồng, mua
bán vật liệu. |
1750 |
|
|
9 |
XN Hồng Hà |
Nguyễn Viết
Hồng |
XD
dân dụng, XD thủy lợi, cấp nước sinh
hoạt |
1995 |
|
|
10 |
DN Thành Tài |
Lê Đức Tài |
Xây
dựng Công tŕnh: Dân dụng, giao thông, thuỷ lợi,
cấp nước sinh hoạt, xây dựng điện
năng có cấp điện áp
đến 35 KV, chuẩn
bị mặt bằng, mua bán thiết bị và
phụ tùng thay thế, sản xuất các sản phẩm
kim loại cho xây dựng và kiến trúc, khai thác đá. |
3500 |
|
|
11 |
DNTN Thiên Hoà An P.Duyên Hải -
T.phố Lào Cai |
Nguyễn Công Binh |
Kinh
doanh vàng, cơ sở lưu trú Du lịch, dịch vụ
sửa chữa, bảo tŕ các phương tiện đi
lại; Vận tải hành khách đường bộ
bằng ô tô theo hợp đồng, tắc xi; Kinh doanh du
lịch sinh thái, dịch vụ ăn uống, thể thao;
Dịch vụ cầm đồ |
5000 |
|
|
12 |
XN Hà An B́nh |
Phạm Quang Minh |
XDDD,
xây dựng công tŕnh thuỷ lợi vừa và nhỏ, xây
dựng giao thông nông thôn; Đường cấp IV trở
xuống, cầu treo có khẩu độ L <= 100m khổ <= 2,5 m; cầu
cứng có khẩu độ L <= 6 m. |
1184 |
|
|
13 |
Vàng bạc Văn
Sơn |
Vũ Văn Sơn |
Kinh
doanh vàng |
1240 |
|
|
14 |
XNXD Vinh Thịnh |
Phan Văn Thái |
XDDD,
trang trí nội thất, xây dựng các công tŕnh giao thông
(Mở nền, rải cấp phối đơn giản,
xây cống rănh qua đường có khẩu độ
<= 2m ; xây lắp Thuỷ Lợi nhỏ, xây dựng
đường bê tông, rải mặt đường
nhựa bán thâm nhập. |
2142 |
|
|
15 |
DNTN Phùng Minh P.Duyên HảI –
T.phố Lào Cai |
Phùng Văn Minh |
XD
công tŕnh: dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp
nước sinh hoạt, xây lắp điện năng có
cấp điện áp đến 35KV; Mua bán hàng nông, lâm
sản, nguyên liệu gỗ các loại, SX các sản
phẩm từ gỗ; kinh doanh dịch vụ ăn
uống, giải khát |
3000 |
|
|
16 |
DN Hồng Hạnh |
Nguyễn Văn
Dũng |
XDCT:
Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi,
cấp nước sinh hoạt, điện năng có
điện áp đến 35KV; SX vật liệu xây
dựng: cát, đá, sỏi, ghạch; SX các sản phẩm
cơ khí: cửa hoa, cửa sắt, khung nhôm kính; SX các
sản phẩm từ gỗ: mộc dân dụng. |
2700 |
|
|
17 |
DN Đức
Dũng |
Nguyễn
Đức Dũng |
XDdân
dụng, giao thông, XDTL , cấp nước sinh hoạt. |
550 |
|
|
18 |
DNTN Thắng Lợi |
Phùng Đ́nh Tiến |
XDDD,
XDGT (mở nền, rải mặt cấp phối
đơn giản, xây cống rănh qua đường có
khẩu độ <= 1 m ), XDTL nhỏ, cấp
nước sinh hoạt nông thôn, SXVLXD. |
421 |
|
|
19 |
DN Khanh Thân |
Ngô Hồng Khanh |
Kinh
doanh vàng, dịch vụ cầm đồ |
25 |
|
|
20 |
XNXD Hoàng Long |
Đỗ Tiến
Thắng |
XD
công tŕnh: DD, GT, Thuỷ lợi, cấp nước sinh
hoạt, đường điện đến 35 KV; kinh
doanh vận chuyển hành khách đường bộ. |
523 |
|
|
21 |
DNTN Xuân Thuỷ |
Hà Xuân Thuỷ |
XDDD,
XDGTNT (Mở nền, rải mặt cấp phối
đơn giản, xây cống có khẩu độ
<=1m), XD Thuỷ lợi nhỏ, cấp nước sinh
hoạt nông thôn (Không được thi công đập
đất tạo hồ chứa nước), XD Cầu
treo người, ngựa qua lại, cầu cứng có
khẩu độ <= 6m, mặt đứng bê tông xi. |
1032 |
|
|
22 |
DN Tiến
Tươi |
Vũ Quang Tiến |
Kinh
doanh vàng |
25 |
|
|
23 |
Toàn Lâm |
Trần Công Toàn |
Dịch
vụ sửa chữa ô tô, xe máy; Xây dựng công tŕnh:
Thuỷ lợi, điện năng có cấp điện
áp đến 35 KV. |
80 |
|
|
24 |
Phạm Hồng Thái |
Bùi Đức Loăn |
XD
công tŕnh: dân dụng, giao thông (cầu, đường,
cống), thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt. |
2536 |
|
|
25 |
DNTN Hoàng Du |
Hoàng văn Du |
XDDD,
XDGTNT (Mở nền, rải mặt cấp phối
đơn giản, xây cống rănh qua đường có
khẩu độ <= 1 m), XD Thuỷ lợi nhỏ,
cấp nước sinh hoạt nông thôn. |
302 |
|
|
26 |
DN Vàng Vũ Đ́nh
Phúc |
Vũ Đ́nh Phúc |
Kinh
doanh vàng |
250 |
|
|
27 |
XD Hoàng Liên |
Mai Duy Khiêm |
XDDD,
san đắp mặt bằng, XDGT, thuỷ lợi,
cấp nước sinh hoạt, xây dựng điện
năng có cấp điện áp đến 35 KV, sản
xuất vật liệu xây dựng: Gạch, đá, cát,
sỏi. |
1031 |
|
|
28 |
Vận tải
Văn Ngọc |
Tạ Văn
Ngọc |
KD
vận tải hành khách và hàng hoá công cộng, dịch
vụ sửa chữa các loại phương tiện,
kinh doanh máy móc, thiết bị phụ tùng các loại (Trong
danh mục nhà nuớc cho phép) |
1901 |
|
|
29 |
DNTN Xây Dựng |
Trịnh Trung Kiên |
XDCT:
dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước
sinh hoạt, XD điện năng có cấp điện áp
đến 35KV; kinh doanh nhiên liệu động cơ:
xăng dầu và các sản phẩm của chúng; XS vật
liệu xây dựng: đá, cát, sỏi, ghạch (khi có
giấy phép khai thác tận thu). |
400 |
|
|
30 |
XD Long Thành |
Lê Xuân Khuê |
XDCT:
dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước
sinh hoạt, XD điện năng có cấp điện áp
đến 35KV; chế biến gỗ, cưa xẻ và bào
gỗ, SX giường, tủ, bàn ghế và các sản
phẩm khác. |
1140 |
|
|
31 |
Xây lắp Sơn
Đông |
Nguyễn Văn Liên |
Xây
dựng dân dụng, công nghiệp, xây dựng giao thông, XD
thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt, xây
dựng điện năng có cấp điện áp
đến 35 KV. |
2500 |
|
|
32 |
XNXD Yên Thịnh |
Đinh Văn Yên |
XDDD,
XDGTNT (mở nền, rải cấp phối đơn
giản, xây cống rănh qua đường có khẩu
độ <=1m), XD thủy lợi nhỏ, cấp
nước sinh hoạt nông thôn; SX vật liệu XD:
ghạch nung, đá, cát, sỏi; rải mặt đường
nhựa bán thâm nhập, đường bê tông xi măng |
1050 |
|
|
33 |
Hậu Giang Duyên Hải – T.
phố Lào Cai |
Trần văn
Hậu |
Thu
mua, chế biến lâm sản và các sản phẩm phụ
dưới tán lá rừng; kinh doanh thương mại:
nông, lâm sản, vật tư, thiết bị, máy móc, nguyên
liệu, vật liệu, hóa chất (trong mục nhà
nước cho phép); sản xuất, kinh doanh cây
dược liệu.. |
6800 |
|
|
34 |
Trung tâm ứng
dụng |
Nguyễn Anh
Tuấn |
Sản
xuất giống cây trồng Nông lâm nghiệp |
100 |
|
|
35 |
DNTN Bốt Xuyến
|
Quyền Trọng
Bốt |
XDDD,
XDGT, XD thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt,
điện năng có cấp điện áp đến 35
KV. |
1000 |
|
|
36 |
DNTN Hoà An |
Trần Văn
Ngọc |
Xây
dựng công tŕnh; XDDD: Nhà cấp II trở xuống; XDGT:
Mở nền đường, rải mặt cấp
phối đơn giản, xây cống rănh qua
đường có khẩu độ <= 2 m; Xây dựng
công tŕnh thuỷ lợi nhỏ (không được thi
công đập đất tạo hồ chứa
nước); cấp nước sinh hoạt; Xây dựng |
700 |
|
|
37 |
Doanh nghiệp XD |
Vũ Công Đoan |
Xây
dựng công tŕnh: dân dụng, giao thông, thuỷ lợi
cấp nước sinh hoạt, điện năng có
cấp điện áp đến 35 KV |
1500 |
|
|
38 |
Tùng Long |
Lê Tùng Lâm |
Xây
dựng công tŕnh: Dân dụng, giao thông, thuỷ lợi,
cấp nước sinh hoạt, điện năng có
cấp điện áp đến 35 KV; Kinh doanh vận
tải hàng hoá bằng đường bộ; sản
xuất vật liệu xây dựng: Cát, đá, sỏi |
815 |
|
|
39 |
DNTN Minh Thu |
Nguyễn Thị
Lạng |
Xây
dựng công tŕnh: Dân dụng, giao thông, thuỷ lợi,
cấp nước sinh hoạt, kinh doanh lâm sản, mua bán
vật liệu xây dựng. |
700 |
|
|
40 |
DNTN Từ Châu |
Đỗ Thị Vi |
Kinh
doanh nhà nghỉ, khách sạn nhà hàng, kinh doanh vận
tải hành khách bằng đường bộ; Kinh doanh
dịch vụ cầm đồ. |
800 |
|
|
41 |
DNTN Minh Phương |
Anh Khiết |
Xây
dựng dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, cấp
nước sinh hoạt; Mua bán vật liệu xây dựng:
sắt, thép, xi măng, cát, dá, sỏi, gạch lát nền;
Sản xuất cửa hoa, cửa sắt, khung nhôm kính;
Sản xuất và mua bán các sản phẩm từ gỗ
(mộc xây dựng, mộc dân dụng). |
1600 |
|
|
42 |
An Huy |
Trần Minh Dũng |
Thêu,
gia công hàng thổ cẩm, thủ công mỹ nghệ;
Tư vấn và cung cấp phần mềm, dịch vụ
đào tạo và cung cấp thiết bị tin học. |
100 |
|
|
43 |
DN Hồng Hợi |
Đỗ Văn
Hợi |
XDCT:
Xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông, xây dựng
thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt. |
500 |
|
|
44 |
DNTN Thu Hiền |
Nguyễn
Đức Toàn |
Kinh
doanh vàng (mua, bán, sửa chữa, gia công vàng trang sức,
mỹ nghệ ); mua bán ô tô, xe máy. |
300 |
|
|
45 |
DNTN Phúc Hưng |
Trần Văn
Bộ |
|||